Kế hoạch tuyển sinh năm 2025
KẾ HOẠCH
Tuyển sinh sơ cấp và đào tạo thường xuyên năm 2026
________________________
Tuyển sinh sơ cấp và đào tạo thường xuyên năm 2026
________________________
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
1. Mục đích: Tổ chức tư vấn, tuyển sinh đạt chỉ tiêu đề ra.
2. Yêu cầu:
- Tổ chức chặt chẽ, tuyển sinh đúng đối tượng và đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định.
- Tổ chức tiếp nhận hồ sơ và khai giảng đúng tiến độ, kế hoạch, bảo đảm đạt chất lượng cao nhất.
II. THÀNH LẬP BAN CHỈ ĐẠO.
1- Thạc sĩ Đỗ Ngọc Thạch - Hiệu trưởng - Trưởng ban.
2- Thạc sĩ Nguyễn Anh Tuấn - Phó Hiệu trưởng - Phó trưởng ban.
3- Kĩ sư Nguyễn Đỗ Quân - Trưởng phòng PĐT - Ủy viên thư ký.
4- Thạc sĩ Nguyễn Văn Thương - Tổ trưởng Tổ giáo viên - Ủy viên.
5- CN Đỗ Thị Hồng Nhung - Nhân viên giáo vụ - Ủy viên.
III. NỘI DUNG TUYỂN SINH.
1. Ngành nghề, chỉ tiêu tuyển sinh.
| Stt | Ngành nghề | Chỉ tiêu | Thời gian đào tạo | Kết quả đầu ra |
| 1 | Lái xe mô tô hạng A1 |
6.000 | 02 ngày | Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy có dung tích xi lanh từ 50cm3 - 125cm3 |
| 2 | Lái xe mô tô hạng A |
2.000 | 04 ngày | Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy có dung tích xi lanh từ 125cm3 trở lên |
| 3 | Lái xe ô tô hạng B (số tự động) |
1.000 | 54 ngày | Ôtô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe - Ôtô tải, kể cả ôtô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg |
| 4 | Lái xe ô tô hạng B (số cơ khí) |
3.000 | 68 ngày | - Người lái xe ôtô 4 - 9 chỗ, ôtô chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3,5 tấn - Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B số tự động. |
| 5 | Lái xe ô tô hạng C1 |
1.100 | 86 ngày | - Người lái xe ôtô 4 - 9 chỗ, ôtô tải kể cả ôtô tải chuyên dùng và ôtô chuyên dùng có trọng tải thiết kế từ 3.500kg-7.500kg. - Máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế từ 3.500kg-7.500kg. - Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B. |
| Lái xe ô tô Hạng C1 lên C |
50 | 15 ngày | - Người lái xe ôtô 4 - 9 chỗ, ôtô tải kể cả ôtô tải chuyên dùng và ôtô chuyên dùng có trọng tải thiết kế từ 3.500kg-7.500kg. - Máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế từ 7.500kg. - Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B, C1. |
|
| Lái xe ô tô Hạng B lên C |
50 | 22 ngày | - Người lái xe ôtô 4 - 9 chỗ, ôtô tải kể cả ôtô tải chuyên dùng và ôtô chuyên dùng có trọng tải thiết kế từ 7.500kg. - Máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế từ 7.500kg. - Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B, C1. |
|
| 6 | Lái xe nâng hàng | 140 | 90 ngày | Vận hành các loại xe nâng |
2. Học phí, lệ phí đào tạo toàn khóa/học viên.
| Stt | Hạng đào tạo | Thời gian đào tạo |
Nội dung thu | Số tiền (VND) | Ghi chú |
| 1 | Lái xe Mô tô Hạng A1 (dưới 125cm3) |
10 ngày |
Học phí | 400.000 | Chưa bao gồm Phí sát hạch và cấp GPLX là 245.000đ |
| Thuế GTGT 8% | 32.000 | ||||
| Phí khám sức khỏe | 200.000 | ||||
| Cộng | 632.000 | ||||
| 2 | Lái xe Mô tô Hạng A (trên 125cm3) |
15 ngày |
Học phí | 1.300.000 | |
| Thuế GTGT 8% | 104.000 | ||||
| Phí khám sức khỏe | 200.000 | ||||
| Cộng | 1.604.000 | ||||
| 3 | Lái xe ô tô Hạng B (Xe số tự động) | 54 ngày |
Học phí (có thể nộp 2 lần) | 14,500,000 | Chưa bao gồm Phí sát hạch và cấp GPLX là 745.000đ |
| Thuế GTGT 8% | 1.160.000 | ||||
| Cộng | 15.660.000 | ||||
| 4 | Lái xe ô tô Hạng B (Xe số cơ khí-số sàn) | 68 ngày | Học phí (có thể nộp 2 lần) | 14,500,000 | |
| Thuế GTGT 8% | 1.160.000 | ||||
| Cộng | 15.660.000 | ||||
| 5 | Lái xe ô tô Hạng C1 | 86 ngày | Học phí (có thể nộp 2 lần) | 17,500,000 | Chưa bao gồm Phí sát hạch và cấp GPLX là 745.000đ |
| Thuế GTGT 8% | 1.400.000 | ||||
| Cộng | 18.900.000 | ||||
| 6 | Lái xe ô tô Hạng C1 lên C |
15 ngày | Học phí | 8,000,000 | |
| Thuế GTGT 8% | 640.000 | ||||
| Cộng | 8.640.000 | ||||
| 7 | Lái xe ô tô Hạng B lên C |
22 ngày | Học phí | 9,500,000 | |
| Thuế GTGT 8% | 760.000 | ||||
| Cộng | 10.260.000 | ||||
| 8 | Lái xe nâng hàng |
3 tháng | Học phí | 2,400,000 | |
| Thuế GTGT 8% | 192.000 | ||||
| Cộng | 2.592.000 |
3. Đối tượng, hình thức tuyển sinh.
- Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi theo quy định, Hạng C đủ 21 tuổi.
- Không bị khuyết tật (đối tượng khuyết tật có quy định riêng).
- Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển
4. Hồ sơ nhập học bao gồm:
- 01 Bản photocoppy (không cần công chứng) Thẻ căn cước.
- 01 Giấy khám sức khỏe đủ điều kiện lái xe hạng tương ứng.
- 01 Đơn đề nghị học, thi lấy GPLX (theo mẫu).
- 01 Hợp đồng đào tạo (theo mẫu).
- 06 tấm hình 3x4 cm.
5. Thời gian, địa điểm.
* Thời gian: Tuyển sinh thường xuyên trong năm.
- Lái xe mô tô 2 bánh hạng A1: Mỗi tháng tiếp nhận từ 500 - 900 học viên.
- Lái xe mô tô 2 bánh hạng A: Mỗi tháng tiếp nhận từ 100 - 300 học viên.
- Lái xe ô tô các hạng: Mỗi tháng tiếp nhận từ 300 - 450 học viên.
- Lái xe nâng hàng: Mỗi tháng tiếp nhận từ 10-20 học viên.
* Địa điểm: Trường Trung cấp Đinh Tiên Hoàng.
- Cơ sở chính: 69 đường 518, xa lộ Hà Nội, KP5, P. Tam Hiệp, Đồng Nai.
- Văn phòng: Tổ 4, đường Bùi Văn Hòa, KP3, P. Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai.
- Hotline: 08.678.123.66 (cô Nhung) ĐT: 0916.888.479 (thầy Tuấn)
- Website: www.hoclaixedinhtienhoang.vn Email: hoclaixedth@gmail.com
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
1. Phòng đào tạo:
- Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu.
- Tổ chức lực lượng trực tiếp tư vấn, tiếp nhận, nhập liệu hồ sơ vào phần mềm và hoàn thiện thủ tục đào tạo theo quy định.
2. Phòng Tài chính:
Thu và bảo đảm chi phí tổ chức đào tạo theo đúng quy chế, quy định./.