Đang tải...
Tư Vấn 1
08 678 123 66 (Học ôtô - Cô Nhung)
Tư Vấn 2
0251 656 6868 (Học xe mô tô - Cô Chiến)
Tư Vấn 1
08 678 123 66 (Học ôtô - Cô Nhung)
Tư Vấn 2
0251 656 6868 (Học xe mô tô - Cô Chiến)

Kế hoạch tuyển sinh năm 2025

KẾ HOẠCH
Tuyển sinh sơ cấp và đào tạo thường xuyên năm 2026

________________________
 
 I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
1. Mục đích: Tổ chức tư vấn, tuyển sinh đạt chỉ tiêu đề ra.
2. Yêu cầu:
- Tổ chức chặt chẽ, tuyển sinh đúng đối tượng và đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định.
- Tổ chức tiếp nhận hồ sơ và khai giảng đúng tiến độ, kế hoạch, bảo đảm đạt chất lượng cao nhất.

II. THÀNH LẬP BAN CHỈ ĐẠO.
1- Thạc sĩ Đỗ Ngọc Thạch - Hiệu trưởng - Trưởng ban.
2- Thạc sĩ Nguyễn Anh Tuấn - Phó Hiệu trưởng - Phó trưởng ban.
3- Kĩ sư Nguyễn Đỗ Quân - Trưởng phòng PĐT - Ủy viên thư ký.
4- Thạc sĩ Nguyễn Văn Thương - Tổ trưởng Tổ giáo viên - Ủy viên.
5- CN Đỗ Thị Hồng Nhung - Nhân viên giáo vụ - Ủy viên.

III. NỘI DUNG TUYỂN SINH.
1. Ngành nghề, chỉ tiêu tuyển sinh.
 
 
Stt Ngành nghề Chỉ tiêu Thời gian đào tạo Kết quả đầu ra
1 Lái xe mô tô
hạng A1
6.000 02 ngày Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy có dung tích xi lanh từ 50cm3 - 125cm3
2 Lái xe mô tô
hạng A
2.000 04 ngày Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy có dung tích xi lanh từ 125cm3 trở lên
3 Lái xe ô tô
hạng B
(số tự động)
1.000 54 ngày Ôtô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe
- Ôtô tải, kể cả ôtô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg
4 Lái xe ô tô
hạng B
(số cơ khí)
3.000 68 ngày - Người lái xe ôtô 4 - 9 chỗ, ôtô chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3,5 tấn
- Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B số tự động.
5 Lái xe ô tô
hạng C1
1.100 86 ngày - Người lái xe ôtô 4 - 9 chỗ, ôtô tải kể cả ôtô tải chuyên dùng và ôtô chuyên dùng có trọng tải thiết kế từ 3.500kg-7.500kg.
- Máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế từ 3.500kg-7.500kg.
- Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B.
  Lái xe ô tô Hạng
C1 lên C
50 15 ngày - Người lái xe ôtô 4 - 9 chỗ, ôtô tải kể cả ôtô tải chuyên dùng và ôtô chuyên dùng có trọng tải thiết kế từ 3.500kg-7.500kg.
- Máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế từ 7.500kg.
- Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B, C1.
  Lái xe ô tô Hạng
B lên C
50 22 ngày - Người lái xe ôtô 4 - 9 chỗ, ôtô tải kể cả ôtô tải chuyên dùng và ôtô chuyên dùng có trọng tải thiết kế từ 7.500kg.
- Máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế từ 7.500kg.
- Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B, C1.
6 Lái xe nâng hàng 140 90 ngày Vận hành các loại xe nâng

2. Học phí, lệ phí đào tạo toàn khóa/học viên.
 
 
Stt Hạng đào tạo Thời gian
đào tạo
Nội dung thu Số tiền (VND) Ghi chú
1 Lái xe Mô tô Hạng A1
(dưới 125cm3)
10
ngày
Học phí 400.000 Chưa bao gồm Phí sát hạch và cấp GPLX là 245.000đ
Thuế GTGT 8% 32.000
Phí khám sức khỏe 200.000
Cộng 632.000
2 Lái xe Mô tô Hạng A
(trên 125cm3)
15
ngày
Học phí 1.300.000
Thuế GTGT 8% 104.000
Phí khám sức khỏe 200.000
Cộng 1.604.000
3 Lái xe ô tô Hạng B      (Xe số tự động) 54
ngày
Học phí (có thể nộp 2 lần) 14,500,000 Chưa bao gồm Phí sát hạch và cấp GPLX là 745.000đ
Thuế GTGT 8% 1.160.000
Cộng 15.660.000
4 Lái xe ô tô Hạng B      (Xe số cơ khí-số sàn) 68 ngày Học phí (có thể nộp 2 lần) 14,500,000
Thuế GTGT 8% 1.160.000
Cộng 15.660.000
5 Lái xe ô tô Hạng C1 86 ngày Học phí (có thể nộp 2 lần) 17,500,000 Chưa bao gồm Phí sát hạch và cấp GPLX là 745.000đ
Thuế GTGT 8% 1.400.000
Cộng 18.900.000
6 Lái xe ô tô Hạng
C1 lên C
15 ngày Học phí 8,000,000
Thuế GTGT 8% 640.000
Cộng 8.640.000
7 Lái xe ô tô Hạng
B lên C
22 ngày Học phí 9,500,000
Thuế GTGT 8% 760.000
Cộng 10.260.000
8 Lái xe
nâng hàng
3 tháng Học phí 2,400,000  
Thuế GTGT 8% 192.000  
Cộng 2.592.000  

 3. Đối tượng, hình thức tuyển sinh.
- Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi theo quy định, Hạng C đủ 21 tuổi.
- Không bị khuyết tật (đối tượng khuyết tật có quy định riêng).
- Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển
4. Hồ sơ nhập học bao gồm:
- 01 Bản photocoppy (không cần công chứng) Thẻ căn cước.
- 01 Giấy khám sức khỏe đủ điều kiện lái xe hạng tương ứng.
- 01 Đơn đề nghị học, thi lấy GPLX (theo mẫu).
- 01 Hợp đồng đào tạo (theo mẫu).
- 06 tấm hình 3x4 cm.
5. Thời gian, địa điểm.
* Thời gian: Tuyển sinh thường xuyên trong năm.
- Lái xe mô tô 2 bánh hạng A1: Mỗi tháng tiếp nhận từ 500 - 900 học viên.
- Lái xe mô tô 2 bánh hạng A: Mỗi tháng tiếp nhận từ 100 - 300 học viên.
- Lái xe ô tô các hạng: Mỗi tháng tiếp nhận từ 300 - 450 học viên.
- Lái xe nâng hàng: Mỗi tháng tiếp nhận từ 10-20 học viên.
* Địa điểm: Trường Trung cấp Đinh Tiên Hoàng.
- Cơ sở chính: 69 đường 518, xa lộ Hà Nội, KP5, P. Tam Hiệp, Đồng Nai.
- Văn phòng: Tổ 4, đường Bùi Văn Hòa, KP3, P. Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai.
- Hotline: 08.678.123.66 (cô Nhung)                 ĐT: 0916.888.479 (thầy Tuấn)
- Website: 
www.hoclaixedinhtienhoang.vn       Email: hoclaixedth@gmail.com
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
1. Phòng đào tạo:
- Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu.
- Tổ chức lực lượng trực tiếp tư vấn, tiếp nhận, nhập liệu hồ sơ vào phần mềm và hoàn thiện thủ tục đào tạo theo quy định.
2. Phòng Tài chính:
Thu và bảo đảm chi phí tổ chức đào tạo theo đúng quy chế, quy định./. 
Scroll To Top